Ruf mich bitte zurück, wenn du Zeit hast.
RedewendungÝ nghĩa
Gọi lại cho tôi, khi bạn có thời gian.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ruf mich bitte zurück, wenn du Zeit hast.
Gọi lại cho tôi, khi bạn có thời gian.
Ruf mich bitte zurück, wenn du Zeit hast.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: