sanieren + A
RedewendungÝ nghĩa
cải tạo, sửa chữa
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Stadt plant, das alte Gebäude zu sanieren.
cải tạo, sửa chữa
Die Stadt plant, das alte Gebäude zu sanieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: