Schade, dass du nicht teilnehmen kannst.
RedewendungÝ nghĩa
Thật tiếc khi bạn không thể tham gia.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Schade, dass du nicht teilnehmen kannst.
Thật tiếc khi bạn không thể tham gia.
Schade, dass du nicht teilnehmen kannst.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: