schlüssig
AdjektivÝ nghĩa
rõ ràng, hợp lý
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Argumentation in seinem Aufsatz war schlüssig.
rõ ràng, hợp lý
Die Argumentation in seinem Aufsatz war schlüssig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: