schnelllebig
AdjektivÝ nghĩa
Nhanh chóng, tạm bợ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
In der schnelllebigen Gastronomie ist es wichtig, flexibel zu sein.
Nhanh chóng, tạm bợ
In der schnelllebigen Gastronomie ist es wichtig, flexibel zu sein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: