Schuld an + D
RedewendungÝ nghĩa
Trách nhiệm về điều gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er trägt die Schuld an dem Unfall.
Trách nhiệm về điều gì đó
Er trägt die Schuld an dem Unfall.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: