Schutzimpfung
NomenÝ nghĩa
Tiêm phòng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Schutzimpfung schützt vor vielen Krankheiten.
Tiêm phòng
Die Schutzimpfung schützt vor vielen Krankheiten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: