Schwiegervater
NomenÝ nghĩa
bố vợ, bố chồng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Mein Schwiegervater hilft mir oft.
bố vợ, bố chồng
Mein Schwiegervater hilft mir oft.
cha chồng
Mein Schwiegervater ist sehr nett.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: