Schwinden
NomenÝ nghĩa
biến mất, tan biến
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Farben sind im Laufe der Zeit geschwunden.
biến mất, tan biến
Die Farben sind im Laufe der Zeit geschwunden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: