seit
AdvÝ nghĩa
từ (thời điểm trong quá khứ đến nay)
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lerne seit einem Jahr Deutsch.
từ (thời điểm trong quá khứ đến nay)
Ich lerne seit einem Jahr Deutsch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: