setzen auf + A
RedewendungÝ nghĩa
đặt niềm tin vào, dựa vào
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma setzt auf innovative Technologien.
đặt niềm tin vào, dựa vào
Die Firma setzt auf innovative Technologien.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: