sich aus den Augen verlieren
RedewendungÝ nghĩa
Mất liên lạc với ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach dem Umzug haben wir uns aus den Augen verloren.
Mất liên lạc với ai đó
Nach dem Umzug haben wir uns aus den Augen verloren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: