sich austauschen mit + D über + A
RedewendungÝ nghĩa
trao đổi ý kiến, thông tin với ai đó về một chủ đề nào đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich mit meinem Freund über das neue Buch ausgetauscht.
trao đổi ý kiến, thông tin với ai đó về một chủ đề nào đó
Ich habe mich mit meinem Freund über das neue Buch ausgetauscht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: