sich befassen mit + D
RedewendungÝ nghĩa
tham gia vào, xử lý một vấn đề hoặc chủ đề nào đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich befasse mich mit der Geschichte Deutschlands.
tham gia vào, xử lý một vấn đề hoặc chủ đề nào đó
Ich befasse mich mit der Geschichte Deutschlands.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: