sich beschränken auf + A
RedewendungÝ nghĩa
hạn chế vào, giới hạn vào
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte mich auf das Wesentliche beschränken.
hạn chế vào, giới hạn vào
Ich möchte mich auf das Wesentliche beschränken.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: