sich einmischen in + A
RedewendungÝ nghĩa
can thiệp vào
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er mischt sich oft in die Diskussionen ein.
can thiệp vào
Er mischt sich oft in die Diskussionen ein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: