sich erinnern (an)
RedewendungÝ nghĩa
nhớ lại, hồi tưởng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich erinnere mich an meinen ersten Schultag.
nhớ lại, hồi tưởng
Ich erinnere mich an meinen ersten Schultag.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: