sich etwas erarbeiten
RedewendungÝ nghĩa
tự mình đạt được điều gì đó thông qua nỗ lực
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat sich die Anerkennung durch harte Arbeit erarbeitet.
tự mình đạt được điều gì đó thông qua nỗ lực
Er hat sich die Anerkennung durch harte Arbeit erarbeitet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: