sich etwas leisten
RedewendungÝ nghĩa
có khả năng chi trả cho cái gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann mir ein neues Auto leisten.
có khả năng chi trả cho cái gì đó
Ich kann mir ein neues Auto leisten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: