sich etwas zur Gewohnheit machen
RedewendungÝ nghĩa
Tạo thói quen cho bản thân
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mir angewöhnt, jeden Morgen joggen zu gehen.
Tạo thói quen cho bản thân
Ich habe mir angewöhnt, jeden Morgen joggen zu gehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: