sich gewöhnen (an + A)
RedewendungÝ nghĩa
quen với
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich an das neue Leben gewöhnt.
quen với
Ich habe mich an das neue Leben gewöhnt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: