sich immatrikulieren an + D
RedewendungÝ nghĩa
đăng ký nhập học
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich an der Universität immatrikuliert.
đăng ký nhập học
Ich habe mich an der Universität immatrikuliert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: