sich irren (in + D)
RedewendungÝ nghĩa
nhầm lẫn, sai lầm
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich in der Adresse geirrt.
nhầm lẫn, sai lầm
Ich habe mich in der Adresse geirrt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: