sich kümmern (um + A)
RedewendungÝ nghĩa
chăm sóc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kümmere mich um meine Kinder.
chăm sóc
Ich kümmere mich um meine Kinder.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: