sich leisten
VerbÝ nghĩa
có khả năng chi trả, đủ khả năng để mua hoặc làm gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Quá khứ (Perfekt):
hat sich geleistet
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann mir ein neues Auto nicht leisten.