sich nach etwas umsehen
RedewendungÝ nghĩa
Tìm kiếm một cái gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich sehe mich nach einem neuen Handy um.
Tìm kiếm một cái gì đó
Ich sehe mich nach einem neuen Handy um.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: