sich Sorgen machen
RedewendungÝ nghĩa
lo lắng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich mache mir Sorgen um meine Gesundheit.
lo lắng
Ich mache mir Sorgen um meine Gesundheit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: