sich verlassen auf + A
RedewendungÝ nghĩa
tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann mich immer auf meine Freunde verlassen.
tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó
Ich kann mich immer auf meine Freunde verlassen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: