sich zurechtfinden in + D
RedewendungÝ nghĩa
Tìm ra cách để điều hướng hoặc làm quen với một tình huống hoặc môi trường mới.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich in der neuen Stadt schnell zurechtgefunden.
Tìm ra cách để điều hướng hoặc làm quen với một tình huống hoặc môi trường mới.
Ich habe mich in der neuen Stadt schnell zurechtgefunden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: