sich zuwenden + D
RedewendungÝ nghĩa
quay về, hướng tới
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er wendet sich der Kunst zu.
quay về, hướng tới
Er wendet sich der Kunst zu.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: