Sie fragt in der Botschaft, ob sie ein Visum braucht.
RedewendungÝ nghĩa
Đại sứ quán
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie geht zur Botschaft, um ein Visum zu beantragen.
Đại sứ quán
Sie geht zur Botschaft, um ein Visum zu beantragen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: