Sie haben sich gestritten, aber später haben sie sich beruhigt.
RedewendungÝ nghĩa
Họ đã cãi nhau, nhưng sau đó họ đã bình tĩnh lại.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie haben sich gestritten, aber später haben sie sich beruhigt.
Họ đã cãi nhau, nhưng sau đó họ đã bình tĩnh lại.
Sie haben sich gestritten, aber später haben sie sich beruhigt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: