Sie ist stolz auf ihre Arbeit, weil sie eine sehr nützliche App programmiert hat.
RedewendungÝ nghĩa
công việc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie hat viel Freude an ihrer Arbeit.
công việc
Sie hat viel Freude an ihrer Arbeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: