Sie näht ein Kleid für die Party.
RedewendungÝ nghĩa
váy
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie trägt ein schönes Kleid zur Hochzeit.
váy
Sie trägt ein schönes Kleid zur Hochzeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: