sobald
AdverbÝ nghĩa
khi nào, ngay khi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sobald ich nach Hause komme, mache ich meine Hausaufgaben.
khi nào, ngay khi
Sobald ich nach Hause komme, mache ich meine Hausaufgaben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: