sogenannt
AdjektivÝ nghĩa
được gọi là, được gọi tên
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der sogenannte Experte hat keine Ahnung.
được gọi là, được gọi tên
Der sogenannte Experte hat keine Ahnung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: