solidarisch
AdjektivÝ nghĩa
đoàn kết, tương trợ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
In schwierigen Zeiten müssen wir solidarisch sein.
đoàn kết, tương trợ
In schwierigen Zeiten müssen wir solidarisch sein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: