Song ist sehr schön, obwohl ich den Text nicht ganz verstehe.
RedewendungÝ nghĩa
bài hát
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Lied ist sehr beliebt.
bài hát
Das Lied ist sehr beliebt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: