sozial
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về xã hội
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das soziale Netzwerk verbindet viele Menschen.
thuộc về xã hội
Das soziale Netzwerk verbindet viele Menschen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: