sportlich
AdjektivÝ nghĩa
thể thao, năng động
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist sehr sportlich und spielt jeden Sonntag Fußball.
thể thao, năng động
Er ist sehr sportlich und spielt jeden Sonntag Fußball.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: