sprechen für/gegen + A
RedewendungÝ nghĩa
Nói về điều gì đó có lợi hoặc bất lợi cho một vấn đề hoặc một người.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Argumente sprechen für eine Reform des Bildungssystems.
Nói về điều gì đó có lợi hoặc bất lợi cho một vấn đề hoặc một người.
Die Argumente sprechen für eine Reform des Bildungssystems.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: