spüren + A
RedewendungÝ nghĩa
cảm nhận, cảm thấy
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich spüre den Wind auf meiner Haut.
cảm nhận, cảm thấy
Ich spüre den Wind auf meiner Haut.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: