staatlich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về nhà nước, chính phủ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die staatlichen Schulen bieten eine gute Ausbildung.
thuộc về nhà nước, chính phủ
Die staatlichen Schulen bieten eine gute Ausbildung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: