städtisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về thành phố
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die städtischen Verkehrsmittel sind sehr gut ausgebaut.
thuộc về thành phố
Die städtischen Verkehrsmittel sind sehr gut ausgebaut.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: