Stadtmensch lebt anders als der Landmensch.
RedewendungÝ nghĩa
Người sống ở thành phố
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Stadtmensch hat oft einen hektischen Lebensstil.
Người sống ở thành phố
Der Stadtmensch hat oft einen hektischen Lebensstil.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: