stammen (aus + D)
RedewendungÝ nghĩa
xuất xứ (từ đâu)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er stammt aus Deutschland.
xuất xứ (từ đâu)
Er stammt aus Deutschland.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: