ständig
AdjektivÝ nghĩa
liên tục, thường xuyên
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich arbeite ständig an meinem Projekt.
liên tục, thường xuyên
Ich arbeite ständig an meinem Projekt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: