stattgeben + D
RedewendungÝ nghĩa
để thay thế, để đáp ứng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Ausschuss hat dem Antrag stattgegeben.
để thay thế, để đáp ứng
Der Ausschuss hat dem Antrag stattgegeben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: