staunen über + A
RedewendungÝ nghĩa
ngạc nhiên về
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich staune über die Schönheit der Natur.
ngạc nhiên về
Ich staune über die Schönheit der Natur.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: