stolz sein auf + A
RedewendungÝ nghĩa
tự hào về
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin stolz auf meine Familie.
tự hào về
Ich bin stolz auf meine Familie.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: